Từ điển khái niệm

Từ điển các khái niệm chưa có bản chuyển ngữ được chấp nhận và sử dụng rộng rãi trong tiếng Việt, hoặc chuyển ngữ chưa chính xác ý gốc. Liên tục cập nhật.

Khái niệm gốcChuyển ngữGhi chú
DeliverableGiao phẩmSản phẩm bàn giao cho khách hàng
Impostor Kẻ tinh tướng (tinh vi)Trong impostor syndrome. Dịch là “kẻ mạo danh” không thể hiện được ý
FlowPhiêuKhái niệm của Czikszentmihalyi, trong tâm lý học
Common senseLương tri công cảmBản dịch của Hà Văn Thùy
PatternDạng kiểuKhái niệm trừu tượng sử dụng để phân loại
GestaltHoàn hìnhHình thái hoàn thành, gestalt psychology
Early adopterNgười dùng sớmKhái niệm trong marketing
L’esprit de l’escalierTrí khôn ở cầu thangRa đến cầu thang mới thông minh
On the hook
MindsetTâm thái (?)
Kiểu tư duy
Tư duy, cách/kiểu tư duy/suy nghĩ (образ мышления)
Não trạng (không ổn và mang tính tiêu cực, bệnh lý)
Tâm thái (心态)
MentalityÝ thức hệ (?)“Ý thức hệ” có lẽ là gần nhất
Clinical InquiryĐiều tra / tìm hiểu lâm sàng (tại chỗ)
Clinical = considering a situation without showing or feeling any emotion.
Learned HelplessnessBất lực tập nhiễm / Bất lực do học đượcĐầu hàng, buông xuôi sau một giai đoạn thử làm và không đem lại kết quả. Liên quan Growth Mindset, Mindfulness
https://vi.wikipedia.org/wiki/B%E1%BA%A5t_l%E1%BB%B1c_t%E1%BA%ADp_nhi%E1%BB%85m
Premature Cognitive CommitmentCam kết nhận thức non (?)When we make a premature cognitive commitment, we leap to a conclusion before having enough data to make a truly informed choice.
Liên quan đến Learned Helplessness, Mindfulness